1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang CHF theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = SFr.0.00143 CHF
23:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00143 CHF |
5 XOF | 0.00715 CHF |
10 XOF | 0.01430 CHF |
20 XOF | 0.02860 CHF |
50 XOF | 0.07150 CHF |
100 XOF | 0.14300 CHF |
250 XOF | 0.35750 CHF |
500 XOF | 0.71500 CHF |
1000 XOF | 1.43000 CHF |
2000 XOF | 2.86000 CHF |
5000 XOF | 7.15000 CHF |
10000 XOF | 14.30000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 699.30070 CHF |
5 XOF | 3,496.50350 CHF |
10 XOF | 6,993.00699 CHF |
20 XOF | 13,986.01399 CHF |
50 XOF | 34,965.03497 CHF |
100 XOF | 69,930.06993 CHF |
250 XOF | 174,825.17483 CHF |
500 XOF | 349,650.34965 CHF |
1000 XOF | 699,300.69930 CHF |
2000 XOF | 1,398,601.39860 CHF |
5000 XOF | 3,496,503.49650 CHF |
10000 XOF | 6,993,006.99301 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại dinar Jordan
Georgia Lari chuộc lại bảng Guernsey
Rupee Seychellois chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Belize chuộc lại Real Brazil
taka bangladesh chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Guyana
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Liberia chuộc lại Quetzal Guatemala
Jersey Pound chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.