1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang GYD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = GY$25.71253 GYD
00:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 25.71253 GYD |
5 SBD | 128.56265 GYD |
10 SBD | 257.12530 GYD |
20 SBD | 514.25060 GYD |
50 SBD | 1,285.62650 GYD |
100 SBD | 2,571.25300 GYD |
250 SBD | 6,428.13250 GYD |
500 SBD | 12,856.26500 GYD |
1000 SBD | 25,712.53000 GYD |
2000 SBD | 51,425.06000 GYD |
5000 SBD | 128,562.65000 GYD |
10000 SBD | 257,125.30000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.03889 GYD |
5 SBD | 0.19446 GYD |
10 SBD | 0.38892 GYD |
20 SBD | 0.77783 GYD |
50 SBD | 1.94458 GYD |
100 SBD | 3.88915 GYD |
250 SBD | 9.72289 GYD |
500 SBD | 19.44577 GYD |
1000 SBD | 38.89154 GYD |
2000 SBD | 77.78309 GYD |
5000 SBD | 194.45772 GYD |
10000 SBD | 388.91544 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Guyana chuộc lại Dalasi, Gambia
GBP chuộc lại Lempira Honduras
đô la Hồng Kông chuộc lại nhân dân tệ
Manat Turkmenistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Som Uzbekistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
peso Philippine chuộc lại Riel Campuchia
Cedi Ghana chuộc lại pataca Ma Cao
Tala Samoa chuộc lại Tala Samoa
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.