1000 Som Uzbekistan chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang GMD theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = D0.00578 GMD
20:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00578 GMD |
5 UZS | 0.02890 GMD |
10 UZS | 0.05780 GMD |
20 UZS | 0.11560 GMD |
50 UZS | 0.28900 GMD |
100 UZS | 0.57800 GMD |
250 UZS | 1.44500 GMD |
500 UZS | 2.89000 GMD |
1000 UZS | 5.78000 GMD |
2000 UZS | 11.56000 GMD |
5000 UZS | 28.90000 GMD |
10000 UZS | 57.80000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 173.01038 GMD |
5 UZS | 865.05190 GMD |
10 UZS | 1,730.10381 GMD |
20 UZS | 3,460.20761 GMD |
50 UZS | 8,650.51903 GMD |
100 UZS | 17,301.03806 GMD |
250 UZS | 43,252.59516 GMD |
500 UZS | 86,505.19031 GMD |
1000 UZS | 173,010.38062 GMD |
2000 UZS | 346,020.76125 GMD |
5000 UZS | 865,051.90311 GMD |
10000 UZS | 1,730,103.80623 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Dinar Algeria
Rupiah Indonesia chuộc lại Peso Mexico
Kíp Lào chuộc lại Lek Albania
Baht Thái chuộc lại thắng
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Cedi Ghana
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Belize chuộc lại Florin Aruba
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rand Nam Phi
Dinar Algeria chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.