1000 Jersey Pound chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang DOP theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = $85.24400 DOP
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 85.24400 DOP |
5 JEP | 426.22000 DOP |
10 JEP | 852.44000 DOP |
20 JEP | 1,704.88000 DOP |
50 JEP | 4,262.20000 DOP |
100 JEP | 8,524.40000 DOP |
250 JEP | 21,311.00000 DOP |
500 JEP | 42,622.00000 DOP |
1000 JEP | 85,244.00000 DOP |
2000 JEP | 170,488.00000 DOP |
5000 JEP | 426,220.00000 DOP |
10000 JEP | 852,440.00000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.01173 DOP |
5 JEP | 0.05866 DOP |
10 JEP | 0.11731 DOP |
20 JEP | 0.23462 DOP |
50 JEP | 0.58655 DOP |
100 JEP | 1.17310 DOP |
250 JEP | 2.93276 DOP |
500 JEP | 5.86552 DOP |
1000 JEP | 11.73103 DOP |
2000 JEP | 23.46206 DOP |
5000 JEP | 58.65515 DOP |
10000 JEP | 117.31031 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Shilling Kenya chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Jordan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
tonga pa'anga chuộc lại Peso Argentina
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Peso Dominica
Kwanza Angola chuộc lại Jersey Pound
Birr Ethiopia chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc Guinea chuộc lại Real Brazil
Peso Chilê chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Metical Mozambique chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.