1000 Balboa Panama chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang NPR theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ₨141.24500 NPR
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 141.24500 NPR |
5 PAB | 706.22500 NPR |
10 PAB | 1,412.45000 NPR |
20 PAB | 2,824.90000 NPR |
50 PAB | 7,062.25000 NPR |
100 PAB | 14,124.50000 NPR |
250 PAB | 35,311.25000 NPR |
500 PAB | 70,622.50000 NPR |
1000 PAB | 141,245.00000 NPR |
2000 PAB | 282,490.00000 NPR |
5000 PAB | 706,225.00000 NPR |
10000 PAB | 1,412,450.00000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.00708 NPR |
5 PAB | 0.03540 NPR |
10 PAB | 0.07080 NPR |
20 PAB | 0.14160 NPR |
50 PAB | 0.35399 NPR |
100 PAB | 0.70799 NPR |
250 PAB | 1.76997 NPR |
500 PAB | 3.53995 NPR |
1000 PAB | 7.07990 NPR |
2000 PAB | 14.15979 NPR |
5000 PAB | 35.39948 NPR |
10000 PAB | 70.79897 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Singapore chuộc lại dirham Ma-rốc
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la New Zealand
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Fiji chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kíp Lào chuộc lại Somoni, Tajikistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Cedi Ghana
đồng Việt Nam chuộc lại Vatu Vanuatu
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la Hồng Kông
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.