1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang HKD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = $0.94889 HKD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.94889 HKD |
5 SBD | 4.74445 HKD |
10 SBD | 9.48890 HKD |
20 SBD | 18.97780 HKD |
50 SBD | 47.44450 HKD |
100 SBD | 94.88900 HKD |
250 SBD | 237.22250 HKD |
500 SBD | 474.44500 HKD |
1000 SBD | 948.89000 HKD |
2000 SBD | 1,897.78000 HKD |
5000 SBD | 4,744.45000 HKD |
10000 SBD | 9,488.90000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 1.05386 HKD |
5 SBD | 5.26931 HKD |
10 SBD | 10.53863 HKD |
20 SBD | 21.07726 HKD |
50 SBD | 52.69315 HKD |
100 SBD | 105.38629 HKD |
250 SBD | 263.46573 HKD |
500 SBD | 526.93147 HKD |
1000 SBD | 1,053.86293 HKD |
2000 SBD | 2,107.72587 HKD |
5000 SBD | 5,269.31467 HKD |
10000 SBD | 10,538.62935 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Bermuda
Shilling Tanzania chuộc lại Lempira Honduras
Forint Hungary chuộc lại Krone Đan Mạch
Rafia Maldives chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Singapore chuộc lại đô la Barbados
Franc CFA Tây Phi chuộc lại thắng
Birr Ethiopia chuộc lại Krone Đan Mạch
Rial Oman chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Baht Thái chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.