1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang KRW theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = ₩2.47444 KRW
16:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 2.47444 KRW |
5 XOF | 12.37220 KRW |
10 XOF | 24.74440 KRW |
20 XOF | 49.48880 KRW |
50 XOF | 123.72200 KRW |
100 XOF | 247.44400 KRW |
250 XOF | 618.61000 KRW |
500 XOF | 1,237.22000 KRW |
1000 XOF | 2,474.44000 KRW |
2000 XOF | 4,948.88000 KRW |
5000 XOF | 12,372.20000 KRW |
10000 XOF | 24,744.40000 KRW |
thắngchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.40413 KRW |
5 XOF | 2.02066 KRW |
10 XOF | 4.04132 KRW |
20 XOF | 8.08264 KRW |
50 XOF | 20.20659 KRW |
100 XOF | 40.41318 KRW |
250 XOF | 101.03296 KRW |
500 XOF | 202.06592 KRW |
1000 XOF | 404.13184 KRW |
2000 XOF | 808.26369 KRW |
5000 XOF | 2,020.65922 KRW |
10000 XOF | 4,041.31844 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Brunei chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng Việt Nam chuộc lại Krone Đan Mạch
Riel Campuchia chuộc lại kịch Armenia
Real Brazil chuộc lại Dinar Kuwait
dirham Ma-rốc chuộc lại Dinar Kuwait
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Peso Dominica
Sierra Leone Leone chuộc lại goude Haiti
Peso Argentina chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.