1000 đồng Việt Nam chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang DKK theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = kr0.00024 DKK
13:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00024 DKK |
5 VND | 0.00120 DKK |
10 VND | 0.00240 DKK |
20 VND | 0.00480 DKK |
50 VND | 0.01200 DKK |
100 VND | 0.02400 DKK |
250 VND | 0.06000 DKK |
500 VND | 0.12000 DKK |
1000 VND | 0.24000 DKK |
2000 VND | 0.48000 DKK |
5000 VND | 1.20000 DKK |
10000 VND | 2.40000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 4,166.66667 DKK |
5 VND | 20,833.33333 DKK |
10 VND | 41,666.66667 DKK |
20 VND | 83,333.33333 DKK |
50 VND | 208,333.33333 DKK |
100 VND | 416,666.66667 DKK |
250 VND | 1,041,666.66667 DKK |
500 VND | 2,083,333.33333 DKK |
1000 VND | 4,166,666.66667 DKK |
2000 VND | 8,333,333.33333 DKK |
5000 VND | 20,833,333.33333 DKK |
10000 VND | 41,666,666.66667 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Rupee Nepal
Kyat Myanma chuộc lại Lôi Rumani
krona Iceland chuộc lại nhân dân tệ
pula botswana chuộc lại Đồng franc Djibouti
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đại tá Salvador
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Jersey Pound
Metical Mozambique chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Brunei chuộc lại người Bolivia
Cedi Ghana chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
peso Philippine chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.