1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang MOP theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = MOP$0.98724 MOP
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.98724 MOP |
5 SBD | 4.93620 MOP |
10 SBD | 9.87240 MOP |
20 SBD | 19.74480 MOP |
50 SBD | 49.36200 MOP |
100 SBD | 98.72400 MOP |
250 SBD | 246.81000 MOP |
500 SBD | 493.62000 MOP |
1000 SBD | 987.24000 MOP |
2000 SBD | 1,974.48000 MOP |
5000 SBD | 4,936.20000 MOP |
10000 SBD | 9,872.40000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 1.01292 MOP |
5 SBD | 5.06462 MOP |
10 SBD | 10.12925 MOP |
20 SBD | 20.25850 MOP |
50 SBD | 50.64625 MOP |
100 SBD | 101.29249 MOP |
250 SBD | 253.23123 MOP |
500 SBD | 506.46246 MOP |
1000 SBD | 1,012.92492 MOP |
2000 SBD | 2,025.84984 MOP |
5000 SBD | 5,064.62461 MOP |
10000 SBD | 10,129.24922 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại người Bolivia
Ringgit Malaysia chuộc lại Cedi Ghana
Rupee Seychellois chuộc lại Đảo Man bảng Anh
kịch Armenia chuộc lại Đô la Canada
đồng rupee Mauritius chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Fiji chuộc lại đô la Úc
Đô la Fiji chuộc lại Dalasi, Gambia
đô la chuộc lại đô la jamaica
Kina Papua New Guinea chuộc lại ZMW
Rial Qatar chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.