1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang GIP theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = £0.07817 GIP
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.07817 GIP |
5 SEK | 0.39085 GIP |
10 SEK | 0.78170 GIP |
20 SEK | 1.56340 GIP |
50 SEK | 3.90850 GIP |
100 SEK | 7.81700 GIP |
250 SEK | 19.54250 GIP |
500 SEK | 39.08500 GIP |
1000 SEK | 78.17000 GIP |
2000 SEK | 156.34000 GIP |
5000 SEK | 390.85000 GIP |
10000 SEK | 781.70000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 12.79263 GIP |
5 SEK | 63.96316 GIP |
10 SEK | 127.92631 GIP |
20 SEK | 255.85263 GIP |
50 SEK | 639.63157 GIP |
100 SEK | 1,279.26314 GIP |
250 SEK | 3,198.15786 GIP |
500 SEK | 6,396.31572 GIP |
1000 SEK | 12,792.63144 GIP |
2000 SEK | 25,585.26289 GIP |
5000 SEK | 63,963.15722 GIP |
10000 SEK | 127,926.31444 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại pataca Ma Cao
Peso Argentina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la Barbados chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Singapore chuộc lại Đảo Man bảng Anh
tonga pa'anga chuộc lại peso Philippine
pataca Ma Cao chuộc lại Shilling Uganda
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dalasi, Gambia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Guinea
Leu Moldova chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.