1000 Đô la Singapore chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang IMP theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = £0.57684 IMP
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.57684 IMP |
5 SGD | 2.88420 IMP |
10 SGD | 5.76840 IMP |
20 SGD | 11.53680 IMP |
50 SGD | 28.84200 IMP |
100 SGD | 57.68400 IMP |
250 SGD | 144.21000 IMP |
500 SGD | 288.42000 IMP |
1000 SGD | 576.84000 IMP |
2000 SGD | 1,153.68000 IMP |
5000 SGD | 2,884.20000 IMP |
10000 SGD | 5,768.40000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 1.73358 IMP |
5 SGD | 8.66791 IMP |
10 SGD | 17.33583 IMP |
20 SGD | 34.67166 IMP |
50 SGD | 86.67915 IMP |
100 SGD | 173.35830 IMP |
250 SGD | 433.39574 IMP |
500 SGD | 866.79148 IMP |
1000 SGD | 1,733.58297 IMP |
2000 SGD | 3,467.16594 IMP |
5000 SGD | 8,667.91485 IMP |
10000 SGD | 17,335.82969 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Peso Dominica chuộc lại đồng Việt Nam
Jersey Pound chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Peso của Uruguay
Rafia Maldives chuộc lại đô la New Zealand
taka bangladesh chuộc lại Tenge Kazakhstan
GBP chuộc lại Krona Thụy Điển
bảng lebanon chuộc lại đô la Hồng Kông
Rupee Sri Lanka chuộc lại Kina Papua New Guinea
Leu Moldova chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.