1000 Đô la Singapore chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang FJD theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = FJ$1.75734 FJD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 1.75734 FJD |
5 SGD | 8.78670 FJD |
10 SGD | 17.57340 FJD |
20 SGD | 35.14680 FJD |
50 SGD | 87.86700 FJD |
100 SGD | 175.73400 FJD |
250 SGD | 439.33500 FJD |
500 SGD | 878.67000 FJD |
1000 SGD | 1,757.34000 FJD |
2000 SGD | 3,514.68000 FJD |
5000 SGD | 8,786.70000 FJD |
10000 SGD | 17,573.40000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.56904 FJD |
5 SGD | 2.84521 FJD |
10 SGD | 5.69042 FJD |
20 SGD | 11.38084 FJD |
50 SGD | 28.45209 FJD |
100 SGD | 56.90418 FJD |
250 SGD | 142.26046 FJD |
500 SGD | 284.52092 FJD |
1000 SGD | 569.04185 FJD |
2000 SGD | 1,138.08369 FJD |
5000 SGD | 2,845.20924 FJD |
10000 SGD | 5,690.41847 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Brunei
Đồng rúp của Belarus chuộc lại kịch Armenia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Sierra Leone Leone
Som Uzbekistan chuộc lại Shekel mới của Israel
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại kịch Armenia
Krone Đan Mạch chuộc lại Lev Bungari
Lev Bungari chuộc lại Đô la Brunei
Córdoba, Nicaragua chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.