1000 Peso của Uruguay chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang ZAR theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = R0.44350 ZAR
17:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.44350 ZAR |
5 UYU | 2.21750 ZAR |
10 UYU | 4.43500 ZAR |
20 UYU | 8.87000 ZAR |
50 UYU | 22.17500 ZAR |
100 UYU | 44.35000 ZAR |
250 UYU | 110.87500 ZAR |
500 UYU | 221.75000 ZAR |
1000 UYU | 443.50000 ZAR |
2000 UYU | 887.00000 ZAR |
5000 UYU | 2,217.50000 ZAR |
10000 UYU | 4,435.00000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 2.25479 ZAR |
5 UYU | 11.27396 ZAR |
10 UYU | 22.54791 ZAR |
20 UYU | 45.09583 ZAR |
50 UYU | 112.73957 ZAR |
100 UYU | 225.47914 ZAR |
250 UYU | 563.69786 ZAR |
500 UYU | 1,127.39572 ZAR |
1000 UYU | 2,254.79143 ZAR |
2000 UYU | 4,509.58286 ZAR |
5000 UYU | 11,273.95716 ZAR |
10000 UYU | 22,547.91432 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại pataca Ma Cao
krona Iceland chuộc lại đồng rúp của Nga
Koruna Séc chuộc lại Peso Mexico
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso Chilê chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Belize chuộc lại Peso Mexico
Peso Argentina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
bảng Ai Cập chuộc lại Metical Mozambique
Đại tá Costa Rica chuộc lại Franc CFA Trung Phi
escudo cape verde chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.