1000 krona Iceland chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang RUB theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = руб0.65198 RUB
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.65198 RUB |
5 ISK | 3.25990 RUB |
10 ISK | 6.51980 RUB |
20 ISK | 13.03960 RUB |
50 ISK | 32.59900 RUB |
100 ISK | 65.19800 RUB |
250 ISK | 162.99500 RUB |
500 ISK | 325.99000 RUB |
1000 ISK | 651.98000 RUB |
2000 ISK | 1,303.96000 RUB |
5000 ISK | 3,259.90000 RUB |
10000 ISK | 6,519.80000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 1.53379 RUB |
5 ISK | 7.66895 RUB |
10 ISK | 15.33789 RUB |
20 ISK | 30.67579 RUB |
50 ISK | 76.68947 RUB |
100 ISK | 153.37894 RUB |
250 ISK | 383.44735 RUB |
500 ISK | 766.89469 RUB |
1000 ISK | 1,533.78938 RUB |
2000 ISK | 3,067.57876 RUB |
5000 ISK | 7,668.94690 RUB |
10000 ISK | 15,337.89380 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Sierra Leone Leone chuộc lại đô la jamaica
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la
Đô la Canada chuộc lại Lev Bungari
đồng rand Nam Phi chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lek Albania
đô la Úc chuộc lại Đô la Canada
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Leu Moldova
Krone Đan Mạch chuộc lại Shekel mới của Israel
Shekel mới của Israel chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.