1000 Đô la Singapore chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang HTG theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = G101.96627 HTG
08:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 101.96627 HTG |
5 SGD | 509.83135 HTG |
10 SGD | 1,019.66270 HTG |
20 SGD | 2,039.32540 HTG |
50 SGD | 5,098.31350 HTG |
100 SGD | 10,196.62700 HTG |
250 SGD | 25,491.56750 HTG |
500 SGD | 50,983.13500 HTG |
1000 SGD | 101,966.27000 HTG |
2000 SGD | 203,932.54000 HTG |
5000 SGD | 509,831.35000 HTG |
10000 SGD | 1,019,662.70000 HTG |
goude Haitichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00981 HTG |
5 SGD | 0.04904 HTG |
10 SGD | 0.09807 HTG |
20 SGD | 0.19614 HTG |
50 SGD | 0.49036 HTG |
100 SGD | 0.98072 HTG |
250 SGD | 2.45179 HTG |
500 SGD | 4.90358 HTG |
1000 SGD | 9.80716 HTG |
2000 SGD | 19.61433 HTG |
5000 SGD | 49.03582 HTG |
10000 SGD | 98.07165 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Birr Ethiopia
Dinar Algeria chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Som Uzbekistan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Franc Comorian chuộc lại Sierra Leone Leone
EUR chuộc lại Bảng Gibraltar
Đô la Fiji chuộc lại Peso Argentina
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Canada
Kina Papua New Guinea chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Bermuda chuộc lại Baht Thái
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.