1000 bảng thánh helena chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SHP sang JEP theo tỷ giá thực tế
£1.000 SHP = £0.99982 JEP
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng thánh helenachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 0.99982 JEP |
5 SHP | 4.99910 JEP |
10 SHP | 9.99820 JEP |
20 SHP | 19.99640 JEP |
50 SHP | 49.99100 JEP |
100 SHP | 99.98200 JEP |
250 SHP | 249.95500 JEP |
500 SHP | 499.91000 JEP |
1000 SHP | 999.82000 JEP |
2000 SHP | 1,999.64000 JEP |
5000 SHP | 4,999.10000 JEP |
10000 SHP | 9,998.20000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 1.00018 JEP |
5 SHP | 5.00090 JEP |
10 SHP | 10.00180 JEP |
20 SHP | 20.00360 JEP |
50 SHP | 50.00900 JEP |
100 SHP | 100.01800 JEP |
250 SHP | 250.04501 JEP |
500 SHP | 500.09002 JEP |
1000 SHP | 1,000.18003 JEP |
2000 SHP | 2,000.36006 JEP |
5000 SHP | 5,000.90016 JEP |
10000 SHP | 10,001.80032 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Guyana
krona Iceland chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kyat Myanma chuộc lại nhân dân tệ
Dalasi, Gambia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Cedi Ghana
Peso Mexico chuộc lại Bảng Gibraltar
dirham Ma-rốc chuộc lại thắng
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Singapore
Đồng Peso Colombia chuộc lại dirham Ma-rốc
Florin Aruba chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.