1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang DOP theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = $0.00272 DOP
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00272 DOP |
5 SLL | 0.01360 DOP |
10 SLL | 0.02720 DOP |
20 SLL | 0.05440 DOP |
50 SLL | 0.13600 DOP |
100 SLL | 0.27200 DOP |
250 SLL | 0.68000 DOP |
500 SLL | 1.36000 DOP |
1000 SLL | 2.72000 DOP |
2000 SLL | 5.44000 DOP |
5000 SLL | 13.60000 DOP |
10000 SLL | 27.20000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 367.64706 DOP |
5 SLL | 1,838.23529 DOP |
10 SLL | 3,676.47059 DOP |
20 SLL | 7,352.94118 DOP |
50 SLL | 18,382.35294 DOP |
100 SLL | 36,764.70588 DOP |
250 SLL | 91,911.76471 DOP |
500 SLL | 183,823.52941 DOP |
1000 SLL | 367,647.05882 DOP |
2000 SLL | 735,294.11765 DOP |
5000 SLL | 1,838,235.29412 DOP |
10000 SLL | 3,676,470.58824 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Koruna Séc
thắng chuộc lại Baht Thái
bảng Guernsey chuộc lại Tenge Kazakhstan
hryvnia Ukraina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
krona Iceland chuộc lại Peso Argentina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Ringgit Malaysia
Krone Na Uy chuộc lại đô la Hồng Kông
Peso Mexico chuộc lại Kíp Lào
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Bahamas
Manat Turkmenistan chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.