1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang MZN theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = MT0.00275 MZN
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.00275 MZN |
5 SLL | 0.01375 MZN |
10 SLL | 0.02750 MZN |
20 SLL | 0.05500 MZN |
50 SLL | 0.13750 MZN |
100 SLL | 0.27500 MZN |
250 SLL | 0.68750 MZN |
500 SLL | 1.37500 MZN |
1000 SLL | 2.75000 MZN |
2000 SLL | 5.50000 MZN |
5000 SLL | 13.75000 MZN |
10000 SLL | 27.50000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 363.63636 MZN |
5 SLL | 1,818.18182 MZN |
10 SLL | 3,636.36364 MZN |
20 SLL | 7,272.72727 MZN |
50 SLL | 18,181.81818 MZN |
100 SLL | 36,363.63636 MZN |
250 SLL | 90,909.09091 MZN |
500 SLL | 181,818.18182 MZN |
1000 SLL | 363,636.36364 MZN |
2000 SLL | 727,272.72727 MZN |
5000 SLL | 1,818,181.81818 MZN |
10000 SLL | 3,636,363.63636 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đồng Peso Colombia chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Cedi Ghana chuộc lại Kwanza Angola
pula botswana chuộc lại đô la New Zealand
Riel Campuchia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đô la đông caribe chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Guarani, Paraguay chuộc lại dinar Tunisia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại escudo cape verde
pula botswana chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.