1000 đô la đông caribe chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang BYN theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = Br1.24836 BYN
13:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 1.24836 BYN |
5 XCD | 6.24180 BYN |
10 XCD | 12.48360 BYN |
20 XCD | 24.96720 BYN |
50 XCD | 62.41800 BYN |
100 XCD | 124.83600 BYN |
250 XCD | 312.09000 BYN |
500 XCD | 624.18000 BYN |
1000 XCD | 1,248.36000 BYN |
2000 XCD | 2,496.72000 BYN |
5000 XCD | 6,241.80000 BYN |
10000 XCD | 12,483.60000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.80105 BYN |
5 XCD | 4.00525 BYN |
10 XCD | 8.01051 BYN |
20 XCD | 16.02102 BYN |
50 XCD | 40.05255 BYN |
100 XCD | 80.10510 BYN |
250 XCD | 200.26274 BYN |
500 XCD | 400.52549 BYN |
1000 XCD | 801.05098 BYN |
2000 XCD | 1,602.10196 BYN |
5000 XCD | 4,005.25489 BYN |
10000 XCD | 8,010.50979 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại tonga pa'anga
bảng Guernsey chuộc lại Tenge Kazakhstan
dinar Tunisia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Lôi Rumani chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Zloty của Ba Lan chuộc lại Lek Albania
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kíp Lào
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Brunei
goude Haiti chuộc lại Guarani, Paraguay
kịch Armenia chuộc lại lesotho
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.