1000 Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang BND theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = B$0.00010 BND
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00010 BND |
5 UZS | 0.00050 BND |
10 UZS | 0.00100 BND |
20 UZS | 0.00200 BND |
50 UZS | 0.00500 BND |
100 UZS | 0.01000 BND |
250 UZS | 0.02500 BND |
500 UZS | 0.05000 BND |
1000 UZS | 0.10000 BND |
2000 UZS | 0.20000 BND |
5000 UZS | 0.50000 BND |
10000 UZS | 1.00000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 10,000.00000 BND |
5 UZS | 50,000.00000 BND |
10 UZS | 100,000.00000 BND |
20 UZS | 200,000.00000 BND |
50 UZS | 500,000.00000 BND |
100 UZS | 1,000,000.00000 BND |
250 UZS | 2,500,000.00000 BND |
500 UZS | 5,000,000.00000 BND |
1000 UZS | 10,000,000.00000 BND |
2000 UZS | 20,000,000.00000 BND |
5000 UZS | 50,000,000.00000 BND |
10000 UZS | 100,000,000.00000 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại pataca Ma Cao
goude Haiti chuộc lại Lôi Rumani
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Brunei
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Belize chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Krona Thụy Điển chuộc lại Lev Bungari
Shekel mới của Israel chuộc lại tonga pa'anga
Rial Qatar chuộc lại Manat của Azerbaijan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.