1000 Rupee Nepal chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang NAD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = $0.12512 NAD
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.12512 NAD |
5 NPR | 0.62560 NAD |
10 NPR | 1.25120 NAD |
20 NPR | 2.50240 NAD |
50 NPR | 6.25600 NAD |
100 NPR | 12.51200 NAD |
250 NPR | 31.28000 NAD |
500 NPR | 62.56000 NAD |
1000 NPR | 125.12000 NAD |
2000 NPR | 250.24000 NAD |
5000 NPR | 625.60000 NAD |
10000 NPR | 1,251.20000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 7.99233 NAD |
5 NPR | 39.96164 NAD |
10 NPR | 79.92327 NAD |
20 NPR | 159.84655 NAD |
50 NPR | 399.61637 NAD |
100 NPR | 799.23274 NAD |
250 NPR | 1,998.08184 NAD |
500 NPR | 3,996.16368 NAD |
1000 NPR | 7,992.32737 NAD |
2000 NPR | 15,984.65473 NAD |
5000 NPR | 39,961.63683 NAD |
10000 NPR | 79,923.27366 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại đô la
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Namibia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Fiji chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Namibia chuộc lại bảng Ai Cập
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Bahamas
tonga pa'anga chuộc lại Lôi Rumani
Dinar Kuwait chuộc lại đồng dinar Serbia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.