1000 Đô la Namibia chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang NPR theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = ₨7.99243 NPR
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 7.99243 NPR |
5 NAD | 39.96215 NPR |
10 NAD | 79.92430 NPR |
20 NAD | 159.84860 NPR |
50 NAD | 399.62150 NPR |
100 NAD | 799.24300 NPR |
250 NAD | 1,998.10750 NPR |
500 NAD | 3,996.21500 NPR |
1000 NAD | 7,992.43000 NPR |
2000 NAD | 15,984.86000 NPR |
5000 NAD | 39,962.15000 NPR |
10000 NAD | 79,924.30000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.12512 NPR |
5 NAD | 0.62559 NPR |
10 NAD | 1.25118 NPR |
20 NAD | 2.50237 NPR |
50 NAD | 6.25592 NPR |
100 NAD | 12.51184 NPR |
250 NAD | 31.27960 NPR |
500 NAD | 62.55920 NPR |
1000 NAD | 125.11839 NPR |
2000 NAD | 250.23679 NPR |
5000 NAD | 625.59197 NPR |
10000 NAD | 1,251.18393 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Rafia Maldives
đồng rupee Mauritius chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Gibraltar chuộc lại Shekel mới của Israel
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Zloty của Ba Lan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Ringgit Malaysia
Dinar Algeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Bermuda chuộc lại Đại tá Salvador
dinar Jordan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
escudo cape verde chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la Úc chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.