1000 Đô la Suriname chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang BWP theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = P0.37328 BWP
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.37328 BWP |
5 SRD | 1.86640 BWP |
10 SRD | 3.73280 BWP |
20 SRD | 7.46560 BWP |
50 SRD | 18.66400 BWP |
100 SRD | 37.32800 BWP |
250 SRD | 93.32000 BWP |
500 SRD | 186.64000 BWP |
1000 SRD | 373.28000 BWP |
2000 SRD | 746.56000 BWP |
5000 SRD | 1,866.40000 BWP |
10000 SRD | 3,732.80000 BWP |
pula botswanachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 2.67895 BWP |
5 SRD | 13.39477 BWP |
10 SRD | 26.78954 BWP |
20 SRD | 53.57908 BWP |
50 SRD | 133.94771 BWP |
100 SRD | 267.89541 BWP |
250 SRD | 669.73853 BWP |
500 SRD | 1,339.47707 BWP |
1000 SRD | 2,678.95414 BWP |
2000 SRD | 5,357.90827 BWP |
5000 SRD | 13,394.77068 BWP |
10000 SRD | 26,789.54136 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Ngultrum Bhutan
Peso Dominica chuộc lại Franc Comorian
dirham Ma-rốc chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng Việt Nam chuộc lại Birr Ethiopia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Riel Campuchia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la Hồng Kông
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đồng rúp của Nga
Ariary Madagascar chuộc lại Peso của Uruguay
Real Brazil chuộc lại Kina Papua New Guinea
Baht Thái chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.