Trang chủ>đồng Việt Nam sang Birr Ethiopia, VND sang ETB - Chuyển đổi tiền tệ

1000 đồng Việt Nam chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ VND sang ETB theo tỷ giá thực tế

Số lượng

vnd currency flagVND

đổi lấy

etb currency flag ETB

₫1.000 VND = Br0.00537 ETB

19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

đồng Việt Namchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND0.00537 ETB
5 VND0.02685 ETB
10 VND0.05370 ETB
20 VND0.10740 ETB
50 VND0.26850 ETB
100 VND0.53700 ETB
250 VND1.34250 ETB
500 VND2.68500 ETB
1000 VND5.37000 ETB
2000 VND10.74000 ETB
5000 VND26.85000 ETB
10000 VND53.70000 ETB

Birr Ethiopiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND186.21974 ETB
5 VND931.09870 ETB
10 VND1,862.19739 ETB
20 VND3,724.39479 ETB
50 VND9,310.98696 ETB
100 VND18,621.97393 ETB
250 VND46,554.93482 ETB
500 VND93,109.86965 ETB
1000 VND186,219.73929 ETB
2000 VND372,439.47858 ETB
5000 VND931,098.69646 ETB
10000 VND1,862,197.39292 ETB

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

đồng Việt Nam sang Birr Ethiopia, VND sang ETB - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.