1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang UAH theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = ₴1.02613 UAH
11:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 1.02613 UAH |
5 MRU | 5.13065 UAH |
10 MRU | 10.26130 UAH |
20 MRU | 20.52260 UAH |
50 MRU | 51.30650 UAH |
100 MRU | 102.61300 UAH |
250 MRU | 256.53250 UAH |
500 MRU | 513.06500 UAH |
1000 MRU | 1,026.13000 UAH |
2000 MRU | 2,052.26000 UAH |
5000 MRU | 5,130.65000 UAH |
10000 MRU | 10,261.30000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.97454 UAH |
5 MRU | 4.87268 UAH |
10 MRU | 9.74535 UAH |
20 MRU | 19.49071 UAH |
50 MRU | 48.72677 UAH |
100 MRU | 97.45354 UAH |
250 MRU | 243.63385 UAH |
500 MRU | 487.26770 UAH |
1000 MRU | 974.53539 UAH |
2000 MRU | 1,949.07078 UAH |
5000 MRU | 4,872.67695 UAH |
10000 MRU | 9,745.35390 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Lôi Rumani
đô la Úc chuộc lại Đô la Fiji
escudo cape verde chuộc lại Krone Đan Mạch
pataca Ma Cao chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la Úc chuộc lại Krone Đan Mạch
dinar Macedonia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Peso Argentina chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Belize chuộc lại Ngultrum Bhutan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Krone Đan Mạch chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.