1000 Birr Ethiopia chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang VND theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₫186.12324 VND
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 186.12324 VND |
5 ETB | 930.61620 VND |
10 ETB | 1,861.23240 VND |
20 ETB | 3,722.46480 VND |
50 ETB | 9,306.16200 VND |
100 ETB | 18,612.32400 VND |
250 ETB | 46,530.81000 VND |
500 ETB | 93,061.62000 VND |
1000 ETB | 186,123.24000 VND |
2000 ETB | 372,246.48000 VND |
5000 ETB | 930,616.20000 VND |
10000 ETB | 1,861,232.40000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.00537 VND |
5 ETB | 0.02686 VND |
10 ETB | 0.05373 VND |
20 ETB | 0.10746 VND |
50 ETB | 0.26864 VND |
100 ETB | 0.53728 VND |
250 ETB | 1.34320 VND |
500 ETB | 2.68639 VND |
1000 ETB | 5.37278 VND |
2000 ETB | 10.74557 VND |
5000 ETB | 26.86392 VND |
10000 ETB | 53.72784 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại dinar Tunisia
Dinar Bahrain chuộc lại Cedi Ghana
peso Philippine chuộc lại Ngultrum Bhutan
pataca Ma Cao chuộc lại ZMW
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Suriname
Rupee Seychellois chuộc lại Rupee Pakistan
Đại tá Costa Rica chuộc lại người Bolivia
Peso Dominica chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ringgit Malaysia chuộc lại Dinar Bahrain
Balboa Panama chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.