1000 Ringgit Malaysia chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MYR sang BHD theo tỷ giá thực tế
RM1.000 MYR = .د.ب0.08923 BHD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ringgit Malaysiachuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MYR | 0.08923 BHD |
5 MYR | 0.44615 BHD |
10 MYR | 0.89230 BHD |
20 MYR | 1.78460 BHD |
50 MYR | 4.46150 BHD |
100 MYR | 8.92300 BHD |
250 MYR | 22.30750 BHD |
500 MYR | 44.61500 BHD |
1000 MYR | 89.23000 BHD |
2000 MYR | 178.46000 BHD |
5000 MYR | 446.15000 BHD |
10000 MYR | 892.30000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MYR | 11.20699 BHD |
5 MYR | 56.03497 BHD |
10 MYR | 112.06993 BHD |
20 MYR | 224.13986 BHD |
50 MYR | 560.34966 BHD |
100 MYR | 1,120.69932 BHD |
250 MYR | 2,801.74829 BHD |
500 MYR | 5,603.49658 BHD |
1000 MYR | 11,206.99316 BHD |
2000 MYR | 22,413.98633 BHD |
5000 MYR | 56,034.96582 BHD |
10000 MYR | 112,069.93164 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Argentina
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso của Uruguay chuộc lại pula botswana
Balboa Panama chuộc lại Lev Bungari
Rial Oman chuộc lại thắng
đồng rúp của Nga chuộc lại Rupee Nepal
tonga pa'anga chuộc lại Đồng franc Djibouti
Krone Đan Mạch chuộc lại hryvnia Ukraina
Kyat Myanma chuộc lại nhân dân tệ
Ngultrum Bhutan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.