1000 Đại tá Salvador chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang RUB theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = руб9.17829 RUB
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 9.17829 RUB |
5 SVC | 45.89145 RUB |
10 SVC | 91.78290 RUB |
20 SVC | 183.56580 RUB |
50 SVC | 458.91450 RUB |
100 SVC | 917.82900 RUB |
250 SVC | 2,294.57250 RUB |
500 SVC | 4,589.14500 RUB |
1000 SVC | 9,178.29000 RUB |
2000 SVC | 18,356.58000 RUB |
5000 SVC | 45,891.45000 RUB |
10000 SVC | 91,782.90000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.10895 RUB |
5 SVC | 0.54476 RUB |
10 SVC | 1.08953 RUB |
20 SVC | 2.17906 RUB |
50 SVC | 5.44764 RUB |
100 SVC | 10.89528 RUB |
250 SVC | 27.23819 RUB |
500 SVC | 54.47638 RUB |
1000 SVC | 108.95276 RUB |
2000 SVC | 217.90551 RUB |
5000 SVC | 544.76378 RUB |
10000 SVC | 1,089.52757 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại tonga pa'anga
Rafia Maldives chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la New Zealand chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lempira Honduras chuộc lại Manat Turkmenistan
Baht Thái chuộc lại taka bangladesh
Lempira Honduras chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại EUR
pula botswana chuộc lại Krona Thụy Điển
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Belize
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.