1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang MNT theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = ₮203.31023 MNT
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 203.31023 MNT |
5 SZL | 1,016.55115 MNT |
10 SZL | 2,033.10230 MNT |
20 SZL | 4,066.20460 MNT |
50 SZL | 10,165.51150 MNT |
100 SZL | 20,331.02300 MNT |
250 SZL | 50,827.55750 MNT |
500 SZL | 101,655.11500 MNT |
1000 SZL | 203,310.23000 MNT |
2000 SZL | 406,620.46000 MNT |
5000 SZL | 1,016,551.15000 MNT |
10000 SZL | 2,033,102.30000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.00492 MNT |
5 SZL | 0.02459 MNT |
10 SZL | 0.04919 MNT |
20 SZL | 0.09837 MNT |
50 SZL | 0.24593 MNT |
100 SZL | 0.49186 MNT |
250 SZL | 1.22965 MNT |
500 SZL | 2.45930 MNT |
1000 SZL | 4.91859 MNT |
2000 SZL | 9.83718 MNT |
5000 SZL | 24.59296 MNT |
10000 SZL | 49.18592 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Tanzania
Lek Albania chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dinar Algeria
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Rupee Nepal chuộc lại Vatu Vanuatu
Kíp Lào chuộc lại đô la Úc
Shilling Kenya chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Úc chuộc lại Lilangeni Swaziland
escudo cape verde chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Namibia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.