1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang TMT theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = T0.19805 TMT
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.19805 TMT |
5 SZL | 0.99025 TMT |
10 SZL | 1.98050 TMT |
20 SZL | 3.96100 TMT |
50 SZL | 9.90250 TMT |
100 SZL | 19.80500 TMT |
250 SZL | 49.51250 TMT |
500 SZL | 99.02500 TMT |
1000 SZL | 198.05000 TMT |
2000 SZL | 396.10000 TMT |
5000 SZL | 990.25000 TMT |
10000 SZL | 1,980.50000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 5.04923 TMT |
5 SZL | 25.24615 TMT |
10 SZL | 50.49230 TMT |
20 SZL | 100.98460 TMT |
50 SZL | 252.46150 TMT |
100 SZL | 504.92300 TMT |
250 SZL | 1,262.30750 TMT |
500 SZL | 2,524.61500 TMT |
1000 SZL | 5,049.22999 TMT |
2000 SZL | 10,098.45998 TMT |
5000 SZL | 25,246.14996 TMT |
10000 SZL | 50,492.29992 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Guinea chuộc lại Sierra Leone Leone
bảng thánh helena chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Shilling Kenya chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng Ai Cập chuộc lại dinar Jordan
Sierra Leone Leone chuộc lại dinar Macedonia
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Canada
krona Iceland chuộc lại Đồng franc Rwanda
dinar Tunisia chuộc lại Riel Campuchia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.