1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang SZL theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = L5.04929 SZL
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 5.04929 SZL |
5 TMT | 25.24645 SZL |
10 TMT | 50.49290 SZL |
20 TMT | 100.98580 SZL |
50 TMT | 252.46450 SZL |
100 TMT | 504.92900 SZL |
250 TMT | 1,262.32250 SZL |
500 TMT | 2,524.64500 SZL |
1000 TMT | 5,049.29000 SZL |
2000 TMT | 10,098.58000 SZL |
5000 TMT | 25,246.45000 SZL |
10000 TMT | 50,492.90000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.19805 SZL |
5 TMT | 0.99024 SZL |
10 TMT | 1.98048 SZL |
20 TMT | 3.96095 SZL |
50 TMT | 9.90238 SZL |
100 TMT | 19.80476 SZL |
250 TMT | 49.51191 SZL |
500 TMT | 99.02382 SZL |
1000 TMT | 198.04765 SZL |
2000 TMT | 396.09529 SZL |
5000 TMT | 990.23823 SZL |
10000 TMT | 1,980.47646 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
EUR chuộc lại pula botswana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Manat Turkmenistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la jamaica
đô la Úc chuộc lại Peso Mexico
Koruna Séc chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Đài Loan mới
bảng Ai Cập chuộc lại đô la đông caribe
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng dinar Serbia
Riel Campuchia chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.