1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang UZS theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = so'm704.77295 UZS
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 704.77295 UZS |
5 SZL | 3,523.86475 UZS |
10 SZL | 7,047.72950 UZS |
20 SZL | 14,095.45900 UZS |
50 SZL | 35,238.64750 UZS |
100 SZL | 70,477.29500 UZS |
250 SZL | 176,193.23750 UZS |
500 SZL | 352,386.47500 UZS |
1000 SZL | 704,772.95000 UZS |
2000 SZL | 1,409,545.90000 UZS |
5000 SZL | 3,523,864.75000 UZS |
10000 SZL | 7,047,729.50000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.00142 UZS |
5 SZL | 0.00709 UZS |
10 SZL | 0.01419 UZS |
20 SZL | 0.02838 UZS |
50 SZL | 0.07094 UZS |
100 SZL | 0.14189 UZS |
250 SZL | 0.35472 UZS |
500 SZL | 0.70945 UZS |
1000 SZL | 1.41890 UZS |
2000 SZL | 2.83779 UZS |
5000 SZL | 7.09448 UZS |
10000 SZL | 14.18897 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Lôi Rumani
Kyat Myanma chuộc lại Shekel mới của Israel
đô la Barbados chuộc lại Đô la Namibia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Franc Guinea
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại bảng Ai Cập
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la Barbados
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Nuevo Sol, Peru
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Suriname
krona Iceland chuộc lại Franc CFA Trung Phi
dinar Tunisia chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.