1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang AED theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = د.إ1.04941 AED
12:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 1.04941 AED |
5 TMT | 5.24705 AED |
10 TMT | 10.49410 AED |
20 TMT | 20.98820 AED |
50 TMT | 52.47050 AED |
100 TMT | 104.94100 AED |
250 TMT | 262.35250 AED |
500 TMT | 524.70500 AED |
1000 TMT | 1,049.41000 AED |
2000 TMT | 2,098.82000 AED |
5000 TMT | 5,247.05000 AED |
10000 TMT | 10,494.10000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.95292 AED |
5 TMT | 4.76458 AED |
10 TMT | 9.52916 AED |
20 TMT | 19.05833 AED |
50 TMT | 47.64582 AED |
100 TMT | 95.29164 AED |
250 TMT | 238.22910 AED |
500 TMT | 476.45820 AED |
1000 TMT | 952.91640 AED |
2000 TMT | 1,905.83280 AED |
5000 TMT | 4,764.58200 AED |
10000 TMT | 9,529.16401 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rupee Nepal chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Bermuda chuộc lại Đại tá Salvador
đồng naira của Nigeria chuộc lại Bảng Gibraltar
krona Iceland chuộc lại bảng Guernsey
Riel Campuchia chuộc lại Đại tá Salvador
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Belize
Lek Albania chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Balboa Panama
Zloty của Ba Lan chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.