1000 Manat Turkmenistan chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang CNY theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = ¥2.03737 CNY
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 2.03737 CNY |
5 TMT | 10.18685 CNY |
10 TMT | 20.37370 CNY |
20 TMT | 40.74740 CNY |
50 TMT | 101.86850 CNY |
100 TMT | 203.73700 CNY |
250 TMT | 509.34250 CNY |
500 TMT | 1,018.68500 CNY |
1000 TMT | 2,037.37000 CNY |
2000 TMT | 4,074.74000 CNY |
5000 TMT | 10,186.85000 CNY |
10000 TMT | 20,373.70000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.49083 CNY |
5 TMT | 2.45414 CNY |
10 TMT | 4.90829 CNY |
20 TMT | 9.81658 CNY |
50 TMT | 24.54144 CNY |
100 TMT | 49.08289 CNY |
250 TMT | 122.70722 CNY |
500 TMT | 245.41443 CNY |
1000 TMT | 490.82886 CNY |
2000 TMT | 981.65773 CNY |
5000 TMT | 2,454.14431 CNY |
10000 TMT | 4,908.28863 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Canada
Quetzal Guatemala chuộc lại Ariary Madagascar
Lempira Honduras chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kíp Lào
Đô la Singapore chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Namibia chuộc lại đô la jamaica
Đô la Guyana chuộc lại Shilling Kenya
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la jamaica
Som Uzbekistan chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.