1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang GNF theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = GFr2476.66857 GNF
10:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 2,476.66857 GNF |
5 TMT | 12,383.34285 GNF |
10 TMT | 24,766.68570 GNF |
20 TMT | 49,533.37140 GNF |
50 TMT | 123,833.42850 GNF |
100 TMT | 247,666.85700 GNF |
250 TMT | 619,167.14250 GNF |
500 TMT | 1,238,334.28500 GNF |
1000 TMT | 2,476,668.57000 GNF |
2000 TMT | 4,953,337.14000 GNF |
5000 TMT | 12,383,342.85000 GNF |
10000 TMT | 24,766,685.70000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.00040 GNF |
5 TMT | 0.00202 GNF |
10 TMT | 0.00404 GNF |
20 TMT | 0.00808 GNF |
50 TMT | 0.02019 GNF |
100 TMT | 0.04038 GNF |
250 TMT | 0.10094 GNF |
500 TMT | 0.20188 GNF |
1000 TMT | 0.40377 GNF |
2000 TMT | 0.80754 GNF |
5000 TMT | 2.01884 GNF |
10000 TMT | 4.03768 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rúp của Nga
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dinar Jordan
hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Uganda
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đồng Peso Colombia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đô la New Zealand chuộc lại dinar Macedonia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Fiji
lesotho chuộc lại Đô la Canada
dinar Jordan chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.