1000 Manat Turkmenistan chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang JOD theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = JD0.20257 JOD
17:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.20257 JOD |
5 TMT | 1.01285 JOD |
10 TMT | 2.02570 JOD |
20 TMT | 4.05140 JOD |
50 TMT | 10.12850 JOD |
100 TMT | 20.25700 JOD |
250 TMT | 50.64250 JOD |
500 TMT | 101.28500 JOD |
1000 TMT | 202.57000 JOD |
2000 TMT | 405.14000 JOD |
5000 TMT | 1,012.85000 JOD |
10000 TMT | 2,025.70000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 4.93657 JOD |
5 TMT | 24.68283 JOD |
10 TMT | 49.36565 JOD |
20 TMT | 98.73130 JOD |
50 TMT | 246.82826 JOD |
100 TMT | 493.65651 JOD |
250 TMT | 1,234.14128 JOD |
500 TMT | 2,468.28257 JOD |
1000 TMT | 4,936.56514 JOD |
2000 TMT | 9,873.13028 JOD |
5000 TMT | 24,682.82569 JOD |
10000 TMT | 49,365.65138 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Forint Hungary
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại thắng
peso Philippine chuộc lại Rial Qatar
pula botswana chuộc lại Lev Bungari
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Namibia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Chilê
người Bolivia chuộc lại Shilling Tanzania
Shilling Kenya chuộc lại Peso Mexico
Krone Na Uy chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.