1000 Manat Turkmenistan chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang TND theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = DT0.82766 TND
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.82766 TND |
5 TMT | 4.13830 TND |
10 TMT | 8.27660 TND |
20 TMT | 16.55320 TND |
50 TMT | 41.38300 TND |
100 TMT | 82.76600 TND |
250 TMT | 206.91500 TND |
500 TMT | 413.83000 TND |
1000 TMT | 827.66000 TND |
2000 TMT | 1,655.32000 TND |
5000 TMT | 4,138.30000 TND |
10000 TMT | 8,276.60000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 1.20823 TND |
5 TMT | 6.04113 TND |
10 TMT | 12.08226 TND |
20 TMT | 24.16451 TND |
50 TMT | 60.41128 TND |
100 TMT | 120.82256 TND |
250 TMT | 302.05640 TND |
500 TMT | 604.11280 TND |
1000 TMT | 1,208.22560 TND |
2000 TMT | 2,416.45120 TND |
5000 TMT | 6,041.12800 TND |
10000 TMT | 12,082.25600 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
Franc Guinea chuộc lại Đô la Fiji
Peso Argentina chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lev Bungari chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng dinar Serbia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đô la đông caribe chuộc lại Franc CFA Tây Phi
thắng chuộc lại Guarani, Paraguay
Lek Albania chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.