1000 dinar Tunisia chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang TMT theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = T1.20844 TMT
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1.20844 TMT |
5 TND | 6.04220 TMT |
10 TND | 12.08440 TMT |
20 TND | 24.16880 TMT |
50 TND | 60.42200 TMT |
100 TND | 120.84400 TMT |
250 TND | 302.11000 TMT |
500 TND | 604.22000 TMT |
1000 TND | 1,208.44000 TMT |
2000 TND | 2,416.88000 TMT |
5000 TND | 6,042.20000 TMT |
10000 TND | 12,084.40000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.82751 TMT |
5 TND | 4.13757 TMT |
10 TND | 8.27513 TMT |
20 TND | 16.55026 TMT |
50 TND | 41.37566 TMT |
100 TND | 82.75132 TMT |
250 TND | 206.87829 TMT |
500 TND | 413.75658 TMT |
1000 TND | 827.51316 TMT |
2000 TND | 1,655.02631 TMT |
5000 TND | 4,137.56579 TMT |
10000 TND | 8,275.13157 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bermuda
Ngultrum Bhutan chuộc lại Rial Qatar
Jersey Pound chuộc lại Kyat Myanma
Shilling Uganda chuộc lại Som Uzbekistan
krona Iceland chuộc lại Đồng rúp của Belarus
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Riel Campuchia
đô la chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng franc Rwanda
Peso Mexico chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Quetzal Guatemala chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.