1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang QAR theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = QR0.04128 QAR
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.04128 QAR |
5 BTN | 0.20640 QAR |
10 BTN | 0.41280 QAR |
20 BTN | 0.82560 QAR |
50 BTN | 2.06400 QAR |
100 BTN | 4.12800 QAR |
250 BTN | 10.32000 QAR |
500 BTN | 20.64000 QAR |
1000 BTN | 41.28000 QAR |
2000 BTN | 82.56000 QAR |
5000 BTN | 206.40000 QAR |
10000 BTN | 412.80000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 24.22481 QAR |
5 BTN | 121.12403 QAR |
10 BTN | 242.24806 QAR |
20 BTN | 484.49612 QAR |
50 BTN | 1,211.24031 QAR |
100 BTN | 2,422.48062 QAR |
250 BTN | 6,056.20155 QAR |
500 BTN | 12,112.40310 QAR |
1000 BTN | 24,224.80620 QAR |
2000 BTN | 48,449.61240 QAR |
5000 BTN | 121,124.03101 QAR |
10000 BTN | 242,248.06202 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Kwanza Angola
đồng naira của Nigeria chuộc lại Cedi Ghana
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Argentina chuộc lại Kina Papua New Guinea
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng Việt Nam
GBP chuộc lại Đô la Canada
Krone Đan Mạch chuộc lại Cedi Ghana
Shilling Tanzania chuộc lại Forint Hungary
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la đông caribe
peso Philippine chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.