1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang GHS theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = GH¢0.00766 GHS
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00766 GHS |
5 NGN | 0.03830 GHS |
10 NGN | 0.07660 GHS |
20 NGN | 0.15320 GHS |
50 NGN | 0.38300 GHS |
100 NGN | 0.76600 GHS |
250 NGN | 1.91500 GHS |
500 NGN | 3.83000 GHS |
1000 NGN | 7.66000 GHS |
2000 NGN | 15.32000 GHS |
5000 NGN | 38.30000 GHS |
10000 NGN | 76.60000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 130.54830 GHS |
5 NGN | 652.74151 GHS |
10 NGN | 1,305.48303 GHS |
20 NGN | 2,610.96606 GHS |
50 NGN | 6,527.41514 GHS |
100 NGN | 13,054.83029 GHS |
250 NGN | 32,637.07572 GHS |
500 NGN | 65,274.15144 GHS |
1000 NGN | 130,548.30287 GHS |
2000 NGN | 261,096.60574 GHS |
5000 NGN | 652,741.51436 GHS |
10000 NGN | 1,305,483.02872 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Brunei
Franc Comorian chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Sri Lanka chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Dominica chuộc lại đồng rand Nam Phi
Peso Mexico chuộc lại Koruna Séc
Franc Comorian chuộc lại đô la jamaica
Franc Guinea chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Singapore chuộc lại Dinar Kuwait
Sierra Leone Leone chuộc lại Metical Mozambique
peso Philippine chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.