1000 Rial Qatar chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang BTN theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = Nu.24.22380 BTN
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 24.22380 BTN |
5 QAR | 121.11900 BTN |
10 QAR | 242.23800 BTN |
20 QAR | 484.47600 BTN |
50 QAR | 1,211.19000 BTN |
100 QAR | 2,422.38000 BTN |
250 QAR | 6,055.95000 BTN |
500 QAR | 12,111.90000 BTN |
1000 QAR | 24,223.80000 BTN |
2000 QAR | 48,447.60000 BTN |
5000 QAR | 121,119.00000 BTN |
10000 QAR | 242,238.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.04128 BTN |
5 QAR | 0.20641 BTN |
10 QAR | 0.41282 BTN |
20 QAR | 0.82563 BTN |
50 QAR | 2.06409 BTN |
100 QAR | 4.12817 BTN |
250 QAR | 10.32043 BTN |
500 QAR | 20.64086 BTN |
1000 QAR | 41.28171 BTN |
2000 QAR | 82.56343 BTN |
5000 QAR | 206.40857 BTN |
10000 QAR | 412.81715 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đại tá Costa Rica
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Guyana
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rial Qatar
Manat Turkmenistan chuộc lại Rafia Maldives
Đồng Peso Colombia chuộc lại bảng lebanon
krona Iceland chuộc lại bảng Guernsey
Tala Samoa chuộc lại Ariary Madagascar
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đô la New Zealand
Lempira Honduras chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Balboa Panama chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.