1000 dinar Tunisia chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang KES theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = Ksh44.53099 KES
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 44.53099 KES |
5 TND | 222.65495 KES |
10 TND | 445.30990 KES |
20 TND | 890.61980 KES |
50 TND | 2,226.54950 KES |
100 TND | 4,453.09900 KES |
250 TND | 11,132.74750 KES |
500 TND | 22,265.49500 KES |
1000 TND | 44,530.99000 KES |
2000 TND | 89,061.98000 KES |
5000 TND | 222,654.95000 KES |
10000 TND | 445,309.90000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.02246 KES |
5 TND | 0.11228 KES |
10 TND | 0.22456 KES |
20 TND | 0.44913 KES |
50 TND | 1.12281 KES |
100 TND | 2.24563 KES |
250 TND | 5.61407 KES |
500 TND | 11.22814 KES |
1000 TND | 22.45627 KES |
2000 TND | 44.91254 KES |
5000 TND | 112.28136 KES |
10000 TND | 224.56271 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Guyana chuộc lại Krone Na Uy
peso Philippine chuộc lại Peso Argentina
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Baht Thái
Baht Thái chuộc lại Lev Bungari
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Manat Turkmenistan
Dinar Bahrain chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dinar Bahrain chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dinar Kuwait chuộc lại dinar Jordan
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.