1000 tonga pa'anga chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang GEL theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = ₾1.16475 GEL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.16475 GEL |
5 TOP | 5.82375 GEL |
10 TOP | 11.64750 GEL |
20 TOP | 23.29500 GEL |
50 TOP | 58.23750 GEL |
100 TOP | 116.47500 GEL |
250 TOP | 291.18750 GEL |
500 TOP | 582.37500 GEL |
1000 TOP | 1,164.75000 GEL |
2000 TOP | 2,329.50000 GEL |
5000 TOP | 5,823.75000 GEL |
10000 TOP | 11,647.50000 GEL |
Georgia Larichuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.85855 GEL |
5 TOP | 4.29277 GEL |
10 TOP | 8.58553 GEL |
20 TOP | 17.17107 GEL |
50 TOP | 42.92767 GEL |
100 TOP | 85.85533 GEL |
250 TOP | 214.63833 GEL |
500 TOP | 429.27667 GEL |
1000 TOP | 858.55334 GEL |
2000 TOP | 1,717.10668 GEL |
5000 TOP | 4,292.76669 GEL |
10000 TOP | 8,585.53338 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Fiji chuộc lại Bảng Gibraltar
Real Brazil chuộc lại Forint Hungary
Đô la Guyana chuộc lại bảng thánh helena
Krone Na Uy chuộc lại dinar Tunisia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại ZMW
Krone Na Uy chuộc lại dirham Ma-rốc
Rafia Maldives chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Córdoba, Nicaragua
dinar Jordan chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.