1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang GIP theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = £0.10935 GIP
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.10935 GIP |
5 TTD | 0.54675 GIP |
10 TTD | 1.09350 GIP |
20 TTD | 2.18700 GIP |
50 TTD | 5.46750 GIP |
100 TTD | 10.93500 GIP |
250 TTD | 27.33750 GIP |
500 TTD | 54.67500 GIP |
1000 TTD | 109.35000 GIP |
2000 TTD | 218.70000 GIP |
5000 TTD | 546.75000 GIP |
10000 TTD | 1,093.50000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 9.14495 GIP |
5 TTD | 45.72474 GIP |
10 TTD | 91.44947 GIP |
20 TTD | 182.89895 GIP |
50 TTD | 457.24737 GIP |
100 TTD | 914.49474 GIP |
250 TTD | 2,286.23685 GIP |
500 TTD | 4,572.47371 GIP |
1000 TTD | 9,144.94742 GIP |
2000 TTD | 18,289.89483 GIP |
5000 TTD | 45,724.73708 GIP |
10000 TTD | 91,449.47417 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại lesotho
Rafia Maldives chuộc lại Balboa Panama
Kíp Lào chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Shekel mới của Israel chuộc lại Tala Samoa
Đồng Peso Colombia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lôi Rumani chuộc lại Manat Turkmenistan
Kyat Myanma chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.