1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang LRD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = L$29.63597 LRD
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 29.63597 LRD |
5 TTD | 148.17985 LRD |
10 TTD | 296.35970 LRD |
20 TTD | 592.71940 LRD |
50 TTD | 1,481.79850 LRD |
100 TTD | 2,963.59700 LRD |
250 TTD | 7,408.99250 LRD |
500 TTD | 14,817.98500 LRD |
1000 TTD | 29,635.97000 LRD |
2000 TTD | 59,271.94000 LRD |
5000 TTD | 148,179.85000 LRD |
10000 TTD | 296,359.70000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.03374 LRD |
5 TTD | 0.16871 LRD |
10 TTD | 0.33743 LRD |
20 TTD | 0.67486 LRD |
50 TTD | 1.68714 LRD |
100 TTD | 3.37428 LRD |
250 TTD | 8.43569 LRD |
500 TTD | 16.87139 LRD |
1000 TTD | 33.74278 LRD |
2000 TTD | 67.48556 LRD |
5000 TTD | 168.71390 LRD |
10000 TTD | 337.42779 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Quetzal Guatemala
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Real Brazil
Lôi Rumani chuộc lại Krone Na Uy
pataca Ma Cao chuộc lại Rupee Pakistan
Đại tá Salvador chuộc lại đồng rupee Mauritius
Jersey Pound chuộc lại Forint Hungary
Đô la Belize chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rial Qatar chuộc lại Rial Oman
lesotho chuộc lại taka bangladesh
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.