1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang LAK theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = ₭709.43483 LAK
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 709.43483 LAK |
5 TWD | 3,547.17415 LAK |
10 TWD | 7,094.34830 LAK |
20 TWD | 14,188.69660 LAK |
50 TWD | 35,471.74150 LAK |
100 TWD | 70,943.48300 LAK |
250 TWD | 177,358.70750 LAK |
500 TWD | 354,717.41500 LAK |
1000 TWD | 709,434.83000 LAK |
2000 TWD | 1,418,869.66000 LAK |
5000 TWD | 3,547,174.15000 LAK |
10000 TWD | 7,094,348.30000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.00141 LAK |
5 TWD | 0.00705 LAK |
10 TWD | 0.01410 LAK |
20 TWD | 0.02819 LAK |
50 TWD | 0.07048 LAK |
100 TWD | 0.14096 LAK |
250 TWD | 0.35239 LAK |
500 TWD | 0.70479 LAK |
1000 TWD | 1.40957 LAK |
2000 TWD | 2.81915 LAK |
5000 TWD | 7.04786 LAK |
10000 TWD | 14.09573 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rafia Maldives chuộc lại krona Iceland
Shilling Kenya chuộc lại Peso Argentina
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupee Sri Lanka
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Sierra Leone Leone chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Ariary Madagascar chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Lempira Honduras chuộc lại Tugrik Mông Cổ
GBP chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.