1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang LAK theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ₭528.77561 LAK
13:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 528.77561 LAK |
5 UAH | 2,643.87805 LAK |
10 UAH | 5,287.75610 LAK |
20 UAH | 10,575.51220 LAK |
50 UAH | 26,438.78050 LAK |
100 UAH | 52,877.56100 LAK |
250 UAH | 132,193.90250 LAK |
500 UAH | 264,387.80500 LAK |
1000 UAH | 528,775.61000 LAK |
2000 UAH | 1,057,551.22000 LAK |
5000 UAH | 2,643,878.05000 LAK |
10000 UAH | 5,287,756.10000 LAK |
Kíp Làochuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.00189 LAK |
5 UAH | 0.00946 LAK |
10 UAH | 0.01891 LAK |
20 UAH | 0.03782 LAK |
50 UAH | 0.09456 LAK |
100 UAH | 0.18912 LAK |
250 UAH | 0.47279 LAK |
500 UAH | 0.94558 LAK |
1000 UAH | 1.89116 LAK |
2000 UAH | 3.78232 LAK |
5000 UAH | 9.45581 LAK |
10000 UAH | 18.91161 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Riel Campuchia
đô la Barbados chuộc lại Đô la Belize
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Liberia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Bermuda
Kíp Lào chuộc lại Đồng franc Rwanda
Lev Bungari chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rial Qatar chuộc lại Lôi Rumani
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Forint Hungary
Đại tá Costa Rica chuộc lại Dinar Algeria
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.