1000 Franc Comorian chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang KHR theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = ៛9.49920 KHR
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 9.49920 KHR |
5 KMF | 47.49600 KHR |
10 KMF | 94.99200 KHR |
20 KMF | 189.98400 KHR |
50 KMF | 474.96000 KHR |
100 KMF | 949.92000 KHR |
250 KMF | 2,374.80000 KHR |
500 KMF | 4,749.60000 KHR |
1000 KMF | 9,499.20000 KHR |
2000 KMF | 18,998.40000 KHR |
5000 KMF | 47,496.00000 KHR |
10000 KMF | 94,992.00000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.10527 KHR |
5 KMF | 0.52636 KHR |
10 KMF | 1.05272 KHR |
20 KMF | 2.10544 KHR |
50 KMF | 5.26360 KHR |
100 KMF | 10.52720 KHR |
250 KMF | 26.31801 KHR |
500 KMF | 52.63601 KHR |
1000 KMF | 105.27202 KHR |
2000 KMF | 210.54405 KHR |
5000 KMF | 526.36011 KHR |
10000 KMF | 1,052.72023 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kuna Croatia
Đại tá Salvador chuộc lại đô la đông caribe
dirham Ma-rốc chuộc lại Somoni, Tajikistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Belize chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Vatu Vanuatu
Ngultrum Bhutan chuộc lại Kíp Lào
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la đông caribe
đô la Barbados chuộc lại đồng rúp của Nga
EUR chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.