1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang OMR theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ر.ع.0.00939 OMR
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.00939 OMR |
5 UAH | 0.04695 OMR |
10 UAH | 0.09390 OMR |
20 UAH | 0.18780 OMR |
50 UAH | 0.46950 OMR |
100 UAH | 0.93900 OMR |
250 UAH | 2.34750 OMR |
500 UAH | 4.69500 OMR |
1000 UAH | 9.39000 OMR |
2000 UAH | 18.78000 OMR |
5000 UAH | 46.95000 OMR |
10000 UAH | 93.90000 OMR |
Rial Omanchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 106.49627 OMR |
5 UAH | 532.48136 OMR |
10 UAH | 1,064.96273 OMR |
20 UAH | 2,129.92545 OMR |
50 UAH | 5,324.81363 OMR |
100 UAH | 10,649.62726 OMR |
250 UAH | 26,624.06816 OMR |
500 UAH | 53,248.13632 OMR |
1000 UAH | 106,496.27263 OMR |
2000 UAH | 212,992.54526 OMR |
5000 UAH | 532,481.36315 OMR |
10000 UAH | 1,064,962.72630 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Kíp Lào
Peso Dominica chuộc lại Georgia Lari
Franc Guinea chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Liberia chuộc lại đồng rúp của Nga
Metical Mozambique chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Fiji
GBP chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Lilangeni Swaziland chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Belize chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.