1000 Shilling Uganda chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang SZL theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = L0.00499 SZL
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00499 SZL |
5 UGX | 0.02495 SZL |
10 UGX | 0.04990 SZL |
20 UGX | 0.09980 SZL |
50 UGX | 0.24950 SZL |
100 UGX | 0.49900 SZL |
250 UGX | 1.24750 SZL |
500 UGX | 2.49500 SZL |
1000 UGX | 4.99000 SZL |
2000 UGX | 9.98000 SZL |
5000 UGX | 24.95000 SZL |
10000 UGX | 49.90000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 200.40080 SZL |
5 UGX | 1,002.00401 SZL |
10 UGX | 2,004.00802 SZL |
20 UGX | 4,008.01603 SZL |
50 UGX | 10,020.04008 SZL |
100 UGX | 20,040.08016 SZL |
250 UGX | 50,100.20040 SZL |
500 UGX | 100,200.40080 SZL |
1000 UGX | 200,400.80160 SZL |
2000 UGX | 400,801.60321 SZL |
5000 UGX | 1,002,004.00802 SZL |
10000 UGX | 2,004,008.01603 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Kwanza Angola
Vatu Vanuatu chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc Guinea chuộc lại Tugrik Mông Cổ
krona Iceland chuộc lại Birr Ethiopia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại taka bangladesh
Đô la Fiji chuộc lại Jersey Pound
Lôi Rumani chuộc lại người Bolivia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Ariary Madagascar chuộc lại dinar Tunisia
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.